trúng quả

Định nghĩa
  1. Động từ (khẩu ngữ, thông tục):
    • Đạt được kết quả như ý, thành công lớn: "trúng quả" chỉ việc đạt được mục tiêu một cách bất ngờ hoặc may mắn, thường mang tính đột phá trong công việc, kinh doanh hoặc cuộc sống.
    • Kiếm được lợi nhuận lớn: Trong ngữ cảnh thương mại hoặc đầu , "trúng quả" ám chỉ việc thu về khoản tiền hoặc lợi ích vượt trội so với mong đợi.
dụ sử dụng
  • Thành công bất ngờ:

    • Cậu ta mới đầu chứng khoán đã trúng quả ngay tháng đầu. (Anh ấy mới bắt đầu đầu đã đạt được lợi nhuận lớn ngoài dự kiến.)
    • Vụ làm ăn này trúng quả thật, lãi gấp đôi vốn. (Thương vụ này thành công vượt bậc, thu về lợi nhuận cao.)
  • May mắn trong dự đoán:

    • Anh ấy đoán đúng kết quả xổ số, coi như trúng quả. (Anh ấy dự đoán chính xác, được xem thành công nhờ may mắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trúng quả lớn": thành công rực rỡ, thu về lợi ích khổng lồ.

    • Công ty vừa hợp đồng với đối tác nước ngoài, đó một trúng quả lớn. (Công ty đạt được thoả thuận quan trọng, mang lại lợi nhuận khủng.)
  • "trúng quả đau": (khẩu ngữ) gặp rắc rối hoặc bị thiệt hại nặng nề, trái nghĩa với "trúng quả" thông thường.

    • Đầu vào dự án ấy, họ trúng quả đau mất trắng. (Họ gặp thất bại nặng nề, mất hết vốn đầu .)
Biến thể từ gần giống
  • Trúng (động từ): đạt được, gặp điều may mắn.

    • Trúng số độc đắc. (Đạt giải thưởng lớn trong xổ số.)
  • Hốt trọn (động từ, khẩu ngữ): giành được tất cả, thành công hoàn toàn.

    • Anh ta hốt trọn giải thưởng trong cuộc thi. (Anh ấy giành toàn bộ giải thưởng.)
Từ đồng nghĩa
  • Được mùa: (nông nghiệp) thu hoạch nhiều, mở rộng nghĩa là thành công.
    • Năm nay làm ăn được mùa. (Kinh doanh thuận lợi, lợi nhuận cao.)
  • Phát tài: trở nên giàu có nhanh chóng.
    • Buôn bán phát tài nhờ trúng quả. (Kinh doanh giàu lên nhờ thành công bất ngờ.)
Thành ngữ liên quan
  • Trúng quả đắng: gặp thất bại hoặc hậu quả xấu.
    • Đầu mạo hiểm, cuối cùng trúng quả đắng. (Đầu liều lĩnh, kết quả bị thiệt hại nặng.)